Phối cảnh dự án Nhà ở xã hội Lộc Ninh 1 tại Đồng Hới, Quảng Trị
Dự án NOXH Trọng Điểm 2026 · Quảng Trị

DỰ ÁN NHÀ Ở XÃ HỘI
“LỘC NINH 1”

Đường Trương Phúc Phấn, Phường Đồng Thuận, TP. Đồng Hới, Quảng Trị (địa bàn Quảng Bình cũ). An cư trọn vẹn — sở hữu nhà ở đô thị chỉ từ 680 triệu (16,3 triệu/m²).

Quy mô

309 căn

Hỗ trợ vay

80% NHCSXH

Bàn giao dự kiến

Quý IV/2026

Thông tin dự án

Nhà ở xã hội Lộc Ninh 1

Nhà ở xã hội tại Phường Đồng Thuận, TP. Đồng Hới — minh bạch pháp lý, phù hợp đối tượng được Nhà nước hỗ trợ an cư.

Vị trí

Đường Trương Phúc Phấn, Phường Đồng Thuận, TP. Đồng Hới, Quảng Trị (địa bàn Quảng Bình cũ)

Quy mô tòa nhà

01 tòa căn hộ hình chữ U — cao 9 tầng + 1 tầng tum

Tổng số căn

309 căn hộ NOXH

Loại hình

Căn hộ 1PN · 2PN · 3PN (diện tích đa dạng)

Dự kiến bàn giao

Quý IV/2026

Pháp lý

Lâu dài · Sổ hồng theo quy định NOXH

Chi tiết chủ đầu tư & pháp lý

Trụ sở / triển khai dự án
Đường Trương Phúc Phấn, Phường Đồng Thuận, TP. Đồng Hới, Quảng Trị (địa bàn Quảng Bình cũ)
Chủ đầu tư (Liên danh)
Công ty TNHH Xây dựng Tiến ĐạtCông ty CP Đầu tư Xây lắp Toàn Cầu
Tóm tắt quy mô
309 căn hộ NOXH trong 01 tòa chữ U (9 tầng + tum), diện tích đa dạng
Hồ sơ pháp lý

Pháp lý lâu dài, quyền sở hữu theo quy định nhà ở xã hội

Thông báo 4335/SXD-QLN đủ điều kiện bán/cho thuê

Giấy phép xây dựng số 1286

Dự kiến bàn giao
Quý IV/2026Dự kiến bàn giao theo tiến độ thi công — cập nhật từ chủ đầu tư

Khách hàng nên kiểm tra điều kiện đối tượng NOXH trước khi đặt chỗ — chúng tôi hỗ trợ rà soát hồ sơ miễn phí.

Mặt đứng tòa nhà Lộc Ninh 1

01 tòa chữ U · 9 tầng + tum

Mặt đứng tham khảo · 309 căn hộ

Vị trí dự án

Bản đồ Lộc Ninh 1

Khu vực Phường Đồng Thuận, TP. Đồng Hới — thuận tiện di chuyển và tra cứu lộ trình trên Google Maps.

Địa chỉ dự án

Đường Trương Phúc Phấn, Phường Đồng Thuận, TP. Đồng Hới, Quảng Trị (địa bàn Quảng Bình cũ)

Tọa độ: 17°29'24.8"N 106°35'30.9"E

Mở trên Google Maps

Bấm để xem chỉ đường, chế độ vệ tinh và chia sẻ vị trí với người thân.

Pháp lý NOXH

Điều kiện mua nhà ở xã hội

11 nhóm đối tượng và tiêu chí nhà ở, thu nhập — đối chiếu hồ sơ trước khi đăng ký.

Đối tượng được mua NOXH

Cuộn danh sách · 11 nhóm

  1. 1Người có công với cách mạng; thân nhân liệt sĩ được hỗ trợ nhà ở theo Pháp lệnh Ưu đãi NCCM.
  2. 2Hộ gia đình nghèo, cận nghèo tại khu vực đô thị.
  3. 3Người thu nhập thấp tại khu vực đô thị.
  4. 4Công nhân, lao động tại DN, HTX, liên hiệp HTX (trong và ngoài khu công nghiệp).
  5. 5Cán bộ, công chức, viên chức theo luật cán bộ, công chức, viên chức.
  6. 6Đã trả lại nhà ở công vụ (trừ trường hợp bị thu hồi do vi phạm).
  7. 7Bị thu hồi đất, giải tỏa nhà ở mà chưa được bồi thường bằng nhà ở, đất ở.
  8. 8SQ, QNCN, HSSQ, CAND, công chức/công nhân/viên chức quốc phòng đang phục vụ; công tác cơ yếu hưởng lương NSNN.
  9. 9Có từ 02 con đẻ trở lên.Áp dụng từ 01/7/2026
  10. 10Hộ nghèo, cận nghèo tại khu vực nông thôn.
  11. 11Hộ nghèo, cận nghèo nông thôn thuộc vùng thường xuyên bị ảnh hưởng thiên tai, biến đổi khí hậu.

Điều kiện nhà ở

  • Chưa mua — chưa thuê — chưa thuê mua nhà ở xã hội trên phạm vi toàn quốc.
  • Chưa có nhà
  • Có đất nhưng chưa có nhà
  • Có nhà nhưng:

    • Cách nơi làm việc ≥ 30km
    • Và nơi làm việc các dự án ≤ 30km

Thu nhập trần

  • Độc thân: ≤ 25 triệu/tháng
  • Đơn thân + con nhỏ: ≤ 35 triệu/tháng
  • Đã kết hôn / hộ gia đình: ≤ 50 triệu/tháng
  • Thu nhập tính theo quy định NOXH & hướng dẫn địa phương

Mặt bằng tham khảo

Mẫu mặt bằng căn hộ

Mỗi thẻ là một mặt bằng thiết kế; các mã B1, B2, … cùng layout nhưng khác hướng ban công được gộp chung. Giá TB từ bảng giá (đã VAT 5%, chưa KPBT).

Bấm «Xem tiếp» hoặc vuốt ngang để xem thêm mẫu mặt bằng.

Mặt bằng mẫu căn S1.1 — NOXH Lộc Ninh 1

Mẫu S1.1 & S1.2

  • 1 ngủ
  • 1 khách
  • 1 bếp
  • 1 nhà vệ sinh
  • Ban công

Cùng một thiết kế mặt bằng; khác mã mẫu và hướng ban công (theo bảng giá):

  • S1.1 (55,73 m² · Căn góc): ban công Đông Bắc + Đông Nam
  • S1.2 (56 m²): ban công Đông Nam

Giá trung bình (bảng giá)

TB ~973 triệu · 946 triệu–1 tỷ (2 căn)

Mặt bằng mẫu căn S2.1 — NOXH Lộc Ninh 1

Mẫu S2.1 & S2.2

  • 1 ngủ
  • 1 khách
  • 1 bếp
  • 1 nhà vệ sinh
  • Ban công

Cùng một thiết kế mặt bằng; khác mã mẫu và hướng ban công (theo bảng giá):

  • S2.1 (43,9 m²): ban công Đông Bắc
  • S2.2 (42,32 m²): ban công Đông Bắc

Giá trung bình (bảng giá)

TB ~721 triệu · 708 triệu–734 triệu (2 căn)

Mặt bằng mẫu căn B1 — NOXH Lộc Ninh 1

Mẫu B1 & B2

  • 2 ngủ
  • 1 khách
  • 1 bếp
  • 2 nhà vệ sinh
  • Chỗ giặt phơi
  • Ban công

Cùng một thiết kế mặt bằng; khác mã mẫu và hướng ban công (theo bảng giá):

  • B1 (61,03 m²): ban công Đông Bắc
  • B2 (61,4 m²): ban công Tây Nam

Giá trung bình (bảng giá)

TB ~1.05 tỷ · 1.02 tỷ–1.07 tỷ (24 căn)

Mặt bằng mẫu căn B3 — NOXH Lộc Ninh 1

Mẫu B3 – B6

  • 2 ngủ
  • 1 khách
  • 1 bếp
  • 1 nhà vệ sinh
  • Chỗ giặt phơi
  • Ban công

Cùng một thiết kế mặt bằng; khác mã mẫu và hướng ban công (theo bảng giá):

  • B3 (57,03 m²): ban công Đông Nam
  • B4 (57,3 m²): ban công Tây Bắc
  • B5 (57 m²): ban công Đông Nam
  • B5 (57 m²): ban công Tây Bắc
  • B6 (57,33 m²): ban công Tây Bắc

Giá trung bình (bảng giá)

TB ~972 triệu · 933 triệu–1 tỷ (96 căn)

Mặt bằng mẫu căn B7 — NOXH Lộc Ninh 1

Mẫu B7

  • 2 ngủ
  • 1 khách
  • 1 bếp
  • 2 nhà vệ sinh
  • Chỗ giặt phơi
  • Ban công

Cùng một thiết kế mặt bằng; khác mã mẫu và hướng ban công (theo bảng giá):

  • B7 (61,7 m² · Căn góc): ban công Đông Nam + Tây Nam
  • B7 (61,7 m² · Căn góc): ban công Tây Nam + Tây Bắc

Giá trung bình (bảng giá)

TB ~1.11 tỷ · 1.08 tỷ–1.15 tỷ (16 căn)

Mặt bằng mẫu căn Mẫu A — NOXH Lộc Ninh 1

Mẫu A

  • 3 ngủ
  • 1 khách
  • 1 bếp
  • 2 nhà vệ sinh
  • Chỗ giặt phơi
  • Ban công

A (70,5 m² · Căn góc): ban công Đông Bắc + Đông Nam

Giá trung bình (bảng giá)

TB ~1.29 tỷ · 1.27 tỷ–1.32 tỷ (8 căn)

Mặt bằng mẫu căn Mẫu C — NOXH Lộc Ninh 1

Mẫu C

  • 2 ngủ
  • 1 khách
  • 1 bếp
  • 1 nhà vệ sinh
  • Ban công

C (39,84 m²): ban công Tây Bắc

Giá trung bình (bảng giá)

TB ~668 triệu · 656 triệu–680 triệu (8 căn)

Mẫu 1 / 7

Mặt bằng tầng & khuôn viên

Sơ đồ mặt bằng các tầng và tổng quan khuôn viên tòa chữ U. Tra cứu trạng thái từng mã căn tại Bảng giá.

Tổng quan khuôn viên

Tổng quan khuôn viên

Bảng giá chính thức

Bảng giá NOXH Lộc Ninh 1

Cập nhật 2026-08-06. Bấm mã căn / ảnh / «5 đợt TT» để xem chi tiết. Hàng đỏ = đã đăng ký.

156Mở bán116Còn trống40Đã đăng kýĐã DKCòn trống

156 / 156 căn

Lướt ngang bảng bên dưới để xem thêm cột giá, thanh toán và trạng thái.

Mã cănTầngThiết kếMẫuPNHướng BCĐ/m² (VAT)Giá (VAT, chưa KPBT)Tổng HĐMBThanh toánTrạng thái
1
1 Ngủ55.73Đông Bắc + Đông Nam17.95 tr/m²1 tỷ1.02 tỷCòn trống
1
1 Ngủ56Đông Nam16.90 tr/m²946 triệu964 triệuCòn trống
1
1 Ngủ43.9Đông Bắc16.72 tr/m²734 triệu748 triệuCòn trống
1
1 Ngủ42.32Đông Bắc16.72 tr/m²708 triệu721 triệuCòn trống
2
3 Ngủ70.5Đông Bắc + Đông Nam17.95 tr/m²1.27 tỷ1.29 tỷĐã đăng ký
2
2 Ngủ57.03Đông Nam16.85 tr/m²961 triệu979 triệuCòn trống
2
2 Ngủ57Đông Nam16.90 tr/m²963 triệu981 triệuCòn trống
2
2 Ngủ57Đông Nam16.90 tr/m²963 triệu981 triệuĐã đăng ký
2
2 Ngủ57Đông Nam16.90 tr/m²963 triệu981 triệuCòn trống
2
2 Ngủ57Đông Nam16.90 tr/m²963 triệu981 triệuCòn trống
2
2 Ngủ57Đông Nam16.81 tr/m²958 triệu976 triệuCòn trống
2
2 Ngủ57Đông Nam16.81 tr/m²958 triệu976 triệuCòn trống
2
2 Ngủ61.7Đông Nam + Tây Nam17.86 tr/m²1.1 tỷ1.12 tỷĐã đăng ký
2
2 Ngủ61.7Tây Nam + Tây Bắc17.42 tr/m²1.08 tỷ1.1 tỷĐã đăng ký
2
2 Ngủ57Tây Bắc16.37 tr/m²933 triệu951 triệuCòn trống
2
2 Ngủ57.33Tây Bắc16.37 tr/m²938 triệu956 triệuCòn trống
2
1 Ngủ39.84Tây Bắc16.46 tr/m²656 triệu668 triệuĐã đăng ký
2
2 Ngủ57Tây Bắc16.46 tr/m²938 triệu956 triệuCòn trống
2
2 Ngủ57Tây Bắc16.46 tr/m²938 triệu956 triệuĐã đăng ký
2
2 Ngủ57.3Tây Bắc16.41 tr/m²940 triệu958 triệuCòn trống
2
2 Ngủ61.4Tây Nam16.85 tr/m²1.03 tỷ1.05 tỷCòn trống
2
2 Ngủ61.03Đông Bắc16.72 tr/m²1.02 tỷ1.04 tỷĐã đăng ký
2
2 Ngủ61.03Đông Bắc16.68 tr/m²1.02 tỷ1.04 tỷĐã đăng ký
3
3 Ngủ70.5Đông Bắc + Đông Nam17.95 tr/m²1.27 tỷ1.29 tỷĐã đăng ký
3
2 Ngủ57.03Đông Nam16.85 tr/m²961 triệu979 triệuĐã đăng ký
3
2 Ngủ57Đông Nam16.90 tr/m²963 triệu981 triệuCòn trống
3
2 Ngủ57Đông Nam16.90 tr/m²963 triệu981 triệuĐã đăng ký
3
2 Ngủ57Đông Nam16.90 tr/m²963 triệu981 triệuCòn trống
3
2 Ngủ57Đông Nam16.90 tr/m²963 triệu981 triệuCòn trống
3
2 Ngủ57Đông Nam16.81 tr/m²958 triệu976 triệuCòn trống
3
2 Ngủ57Đông Nam16.81 tr/m²958 triệu976 triệuCòn trống
3
2 Ngủ61.7Đông Nam + Tây Nam17.86 tr/m²1.1 tỷ1.12 tỷĐã đăng ký
3
2 Ngủ61.7Tây Nam + Tây Bắc17.42 tr/m²1.08 tỷ1.1 tỷĐã đăng ký
3
2 Ngủ57Tây Bắc16.37 tr/m²933 triệu951 triệuCòn trống
3
2 Ngủ57.33Tây Bắc16.37 tr/m²938 triệu956 triệuCòn trống
3
1 Ngủ39.84Tây Bắc16.46 tr/m²656 triệu668 triệuĐã đăng ký
3
2 Ngủ57Tây Bắc16.46 tr/m²938 triệu956 triệuCòn trống
3
2 Ngủ57Tây Bắc16.46 tr/m²938 triệu956 triệuCòn trống
3
2 Ngủ57.3Tây Bắc16.41 tr/m²940 triệu958 triệuCòn trống
3
2 Ngủ61.4Tây Nam16.85 tr/m²1.03 tỷ1.05 tỷCòn trống
3
2 Ngủ61.03Đông Bắc16.72 tr/m²1.02 tỷ1.04 tỷĐã đăng ký
3
2 Ngủ61.03Đông Bắc16.68 tr/m²1.02 tỷ1.04 tỷCòn trống
4
3 Ngủ70.5Đông Bắc + Đông Nam17.95 tr/m²1.27 tỷ1.29 tỷĐã đăng ký
4
2 Ngủ57.03Đông Nam16.85 tr/m²961 triệu979 triệuCòn trống
4
2 Ngủ57Đông Nam16.90 tr/m²963 triệu981 triệuCòn trống
4
2 Ngủ57Đông Nam16.90 tr/m²963 triệu981 triệuCòn trống
4
2 Ngủ57Đông Nam16.90 tr/m²963 triệu981 triệuCòn trống
4
2 Ngủ57Đông Nam16.90 tr/m²963 triệu981 triệuCòn trống
4
2 Ngủ57Đông Nam16.81 tr/m²958 triệu976 triệuCòn trống
4
2 Ngủ57Đông Nam16.81 tr/m²958 triệu976 triệuCòn trống
4
2 Ngủ61.7Đông Nam + Tây Nam17.86 tr/m²1.1 tỷ1.12 tỷĐã đăng ký
4
2 Ngủ61.7Tây Nam + Tây Bắc17.42 tr/m²1.08 tỷ1.1 tỷCòn trống
4
2 Ngủ57Tây Bắc16.37 tr/m²933 triệu951 triệuCòn trống
4
2 Ngủ57.33Tây Bắc16.37 tr/m²938 triệu956 triệuCòn trống
4
1 Ngủ39.84Tây Bắc16.46 tr/m²656 triệu668 triệuĐã đăng ký
4
2 Ngủ57Tây Bắc16.46 tr/m²938 triệu956 triệuCòn trống
4
2 Ngủ57Tây Bắc16.46 tr/m²938 triệu956 triệuCòn trống
4
2 Ngủ57.3Tây Bắc16.41 tr/m²940 triệu958 triệuCòn trống
4
2 Ngủ61.4Tây Nam16.85 tr/m²1.03 tỷ1.05 tỷCòn trống
4
2 Ngủ61.03Đông Bắc16.72 tr/m²1.02 tỷ1.04 tỷCòn trống
4
2 Ngủ61.03Đông Bắc16.68 tr/m²1.02 tỷ1.04 tỷCòn trống
5
3 Ngủ70.5Đông Bắc + Đông Nam18.30 tr/m²1.29 tỷ1.31 tỷĐã đăng ký
5
2 Ngủ57.03Đông Nam17.20 tr/m²981 triệu1000 triệuĐã đăng ký
5
2 Ngủ57Đông Nam17.25 tr/m²983 triệu1 tỷCòn trống
5
2 Ngủ57Đông Nam17.25 tr/m²983 triệu1 tỷCòn trống
5
2 Ngủ57Đông Nam17.25 tr/m²983 triệu1 tỷĐã đăng ký
5
2 Ngủ57Đông Nam17.25 tr/m²983 triệu1 tỷCòn trống
5
2 Ngủ57Đông Nam17.16 tr/m²978 triệu997 triệuCòn trống
5
2 Ngủ57Đông Nam17.16 tr/m²978 triệu997 triệuCòn trống
5
2 Ngủ61.7Đông Nam + Tây Nam18.22 tr/m²1.12 tỷ1.15 tỷCòn trống
5
2 Ngủ61.7Tây Nam + Tây Bắc17.78 tr/m²1.1 tỷ1.12 tỷCòn trống
5
2 Ngủ57Tây Bắc16.72 tr/m²953 triệu971 triệuCòn trống
5
2 Ngủ57.33Tây Bắc16.72 tr/m²959 triệu977 triệuCòn trống
5
1 Ngủ39.84Tây Bắc16.81 tr/m²670 triệu682 triệuĐã đăng ký
5
2 Ngủ57Tây Bắc16.81 tr/m²958 triệu976 triệuCòn trống
5
2 Ngủ57Tây Bắc16.81 tr/m²958 triệu976 triệuCòn trống
5
2 Ngủ57.3Tây Bắc16.76 tr/m²961 triệu979 triệuCòn trống
5
2 Ngủ61.4Tây Nam17.20 tr/m²1.06 tỷ1.08 tỷCòn trống
5
2 Ngủ61.03Đông Bắc17.07 tr/m²1.04 tỷ1.06 tỷĐã đăng ký
5
2 Ngủ61.03Đông Bắc17.03 tr/m²1.04 tỷ1.06 tỷĐã đăng ký
6
3 Ngủ70.5Đông Bắc + Đông Nam18.57 tr/m²1.31 tỷ1.33 tỷĐã đăng ký
6
2 Ngủ57.03Đông Nam17.47 tr/m²996 triệu1.02 tỷCòn trống
6
2 Ngủ57Đông Nam17.51 tr/m²998 triệu1.02 tỷĐã đăng ký
6
2 Ngủ57Đông Nam17.51 tr/m²998 triệu1.02 tỷCòn trống
6
2 Ngủ57Đông Nam17.51 tr/m²998 triệu1.02 tỷCòn trống
6
2 Ngủ57Đông Nam17.51 tr/m²998 triệu1.02 tỷCòn trống
6
2 Ngủ57Đông Nam17.51 tr/m²998 triệu1.02 tỷCòn trống
6
2 Ngủ57Đông Nam17.51 tr/m²998 triệu1.02 tỷĐã đăng ký
6
2 Ngủ61.7Đông Nam + Tây Nam18.57 tr/m²1.15 tỷ1.17 tỷĐã đăng ký
6
2 Ngủ61.7Tây Nam + Tây Bắc18.13 tr/m²1.12 tỷ1.14 tỷCòn trống
6
2 Ngủ57Tây Bắc16.98 tr/m²968 triệu986 triệuCòn trống
6
2 Ngủ57.33Tây Bắc16.98 tr/m²974 triệu992 triệuCòn trống
6
1 Ngủ39.84Tây Bắc16.98 tr/m²677 triệu689 triệuĐã đăng ký
6
2 Ngủ57Tây Bắc16.98 tr/m²968 triệu986 triệuCòn trống
6
2 Ngủ57Tây Bắc16.98 tr/m²968 triệu986 triệuCòn trống
6
2 Ngủ57.3Tây Bắc16.94 tr/m²971 triệu989 triệuCòn trống
6
2 Ngủ61.4Tây Nam17.38 tr/m²1.07 tỷ1.09 tỷCòn trống
6
2 Ngủ61.03Đông Bắc17.34 tr/m²1.06 tỷ1.08 tỷĐã đăng ký
6
2 Ngủ61.03Đông Bắc17.29 tr/m²1.06 tỷ1.08 tỷCòn trống
7
3 Ngủ70.5Đông Bắc + Đông Nam18.57 tr/m²1.31 tỷ1.33 tỷĐã đăng ký
7
2 Ngủ57.03Đông Nam17.47 tr/m²996 triệu1.02 tỷCòn trống
7
2 Ngủ57Đông Nam17.51 tr/m²998 triệu1.02 tỷCòn trống
7
2 Ngủ57Đông Nam17.51 tr/m²998 triệu1.02 tỷCòn trống
7
2 Ngủ57Đông Nam17.51 tr/m²998 triệu1.02 tỷĐã đăng ký
7
2 Ngủ57Đông Nam17.51 tr/m²998 triệu1.02 tỷCòn trống
7
2 Ngủ57Đông Nam17.51 tr/m²998 triệu1.02 tỷCòn trống
7
2 Ngủ57Đông Nam17.51 tr/m²998 triệu1.02 tỷCòn trống
7
2 Ngủ61.7Đông Nam + Tây Nam18.57 tr/m²1.15 tỷ1.17 tỷĐã đăng ký
7
2 Ngủ61.7Tây Nam + Tây Bắc18.13 tr/m²1.12 tỷ1.14 tỷCòn trống
7
2 Ngủ57Tây Bắc16.98 tr/m²968 triệu986 triệuCòn trống
7
2 Ngủ57.33Tây Bắc16.98 tr/m²974 triệu992 triệuCòn trống
7
1 Ngủ39.84Tây Bắc16.98 tr/m²677 triệu689 triệuĐã đăng ký
7
2 Ngủ57Tây Bắc16.98 tr/m²968 triệu986 triệuCòn trống
7
2 Ngủ57Tây Bắc16.98 tr/m²968 triệu986 triệuCòn trống
7
2 Ngủ57.3Tây Bắc16.94 tr/m²971 triệu989 triệuCòn trống
7
2 Ngủ61.4Tây Nam17.38 tr/m²1.07 tỷ1.09 tỷCòn trống
7
2 Ngủ61.03Đông Bắc17.34 tr/m²1.06 tỷ1.08 tỷĐã đăng ký
7
2 Ngủ61.03Đông Bắc17.29 tr/m²1.06 tỷ1.08 tỷCòn trống
8
3 Ngủ70.5Đông Bắc + Đông Nam18.66 tr/m²1.32 tỷ1.34 tỷĐã đăng ký
8
2 Ngủ57.03Đông Nam17.56 tr/m²1 tỷ1.02 tỷCòn trống
8
2 Ngủ57Đông Nam17.60 tr/m²1 tỷ1.02 tỷCòn trống
8
2 Ngủ57Đông Nam17.60 tr/m²1 tỷ1.02 tỷCòn trống
8
2 Ngủ57Đông Nam17.60 tr/m²1 tỷ1.02 tỷCòn trống
8
2 Ngủ57Đông Nam17.60 tr/m²1 tỷ1.02 tỷCòn trống
8
2 Ngủ57Đông Nam17.60 tr/m²1 tỷ1.02 tỷCòn trống
8
2 Ngủ57Đông Nam17.60 tr/m²1 tỷ1.02 tỷCòn trống
8
2 Ngủ61.7Đông Nam + Tây Nam18.66 tr/m²1.15 tỷ1.17 tỷĐã đăng ký
8
2 Ngủ61.7Tây Nam + Tây Bắc18.22 tr/m²1.12 tỷ1.15 tỷCòn trống
8
2 Ngủ57Tây Bắc17.07 tr/m²973 triệu992 triệuCòn trống
8
2 Ngủ57.33Tây Bắc17.07 tr/m²979 triệu997 triệuCòn trống
8
1 Ngủ39.84Tây Bắc17.07 tr/m²680 triệu693 triệuCòn trống
8
2 Ngủ57Tây Bắc17.07 tr/m²973 triệu992 triệuCòn trống
8
2 Ngủ57Tây Bắc17.07 tr/m²973 triệu992 triệuCòn trống
8
2 Ngủ57.3Tây Bắc17.03 tr/m²976 triệu994 triệuCòn trống
8
2 Ngủ61.4Tây Nam17.47 tr/m²1.07 tỷ1.09 tỷCòn trống
8
2 Ngủ61.03Đông Bắc17.42 tr/m²1.06 tỷ1.08 tỷCòn trống
8
2 Ngủ61.03Đông Bắc17.38 tr/m²1.06 tỷ1.08 tỷĐã đăng ký
9
3 Ngủ70.5Đông Bắc + Đông Nam18.57 tr/m²1.31 tỷ1.33 tỷĐã đăng ký
9
2 Ngủ57.03Đông Nam17.47 tr/m²996 triệu1.02 tỷCòn trống
9
2 Ngủ57Đông Nam17.51 tr/m²998 triệu1.02 tỷCòn trống
9
2 Ngủ57Đông Nam17.51 tr/m²998 triệu1.02 tỷCòn trống
9
2 Ngủ57Đông Nam17.51 tr/m²998 triệu1.02 tỷCòn trống
9
2 Ngủ57Đông Nam17.51 tr/m²998 triệu1.02 tỷCòn trống
9
2 Ngủ57Đông Nam17.51 tr/m²998 triệu1.02 tỷCòn trống
9
2 Ngủ57Đông Nam17.51 tr/m²998 triệu1.02 tỷCòn trống
9
2 Ngủ61.7Đông Nam + Tây Nam18.57 tr/m²1.15 tỷ1.17 tỷĐã đăng ký
9
2 Ngủ61.7Tây Nam + Tây Bắc18.13 tr/m²1.12 tỷ1.14 tỷCòn trống
9
2 Ngủ57Tây Bắc16.98 tr/m²968 triệu986 triệuCòn trống
9
2 Ngủ57.33Tây Bắc16.98 tr/m²974 triệu992 triệuCòn trống
9
1 Ngủ39.84Tây Bắc16.98 tr/m²677 triệu689 triệuCòn trống
9
2 Ngủ57Tây Bắc16.98 tr/m²968 triệu986 triệuCòn trống
9
2 Ngủ57Tây Bắc16.98 tr/m²968 triệu986 triệuCòn trống
9
2 Ngủ57.3Tây Bắc16.94 tr/m²971 triệu989 triệuCòn trống
9
2 Ngủ61.4Tây Nam17.38 tr/m²1.07 tỷ1.09 tỷCòn trống
9
2 Ngủ61.03Đông Bắc17.34 tr/m²1.06 tỷ1.08 tỷCòn trống
9
2 Ngủ61.03Đông Bắc17.29 tr/m²1.06 tỷ1.08 tỷCòn trống

Giá đã VAT 5%, chưa KPBT · tổng HĐMB theo Excel.

Tư vấn & giữ căn

Phối cảnh & bàn giao

Tiêu chuẩn sống & nội thất bàn giao

Phối cảnh minh họa từ hồ sơ dự án (chọn lọc). Chi tiết vật liệu bàn giao theo cam kết chủ đầu tư.

Tổng thể dự án

Tổng thể dự án

Danh mục bàn giao nội thất

  • Sàn Granite 600×600, gạch Ceramic chống trơn WC/Logia
  • Cửa chính thép chống cháy EI30; cửa nhôm kính hệ 55/93 kính an toàn
  • Thiết bị vệ sinh Viglacera đầy đủ bao gồm: Chậu Rửa, Gương, Sen Tắm, Bồn Cầu, Vách Kính,...
  • Tủ gỗ bếp: tủ trên, tủ dưới và tủ kịch trần
  • Hệ thống PCCC tự động GST, Sprinkler Tyco

Minh bạch tiến độ

Tiến độ thi công & lịch thanh toán

Dự kiến triển khai từ 20/12/2025 đến 30/12/2026 — bàn giao Quý IV/2026. Ảnh: thực tế thi công tại công trường Lộc Ninh 1.

Timeline dự án

  1. 1

    T1/2026

    Thi công móng

    Khởi công từ 20/12/2025

  2. 2

    T3 – T6/2026

    Thi công thân tòa

    Đổ sàn & hoàn thiện khung

  3. 3

    T9/2026

    Cảnh quan & XLNT

    Hạ tầng nội khu & nội thất

  4. 4

    T12/2026

    Bàn giao

    Dự kiến Quý IV/2026

5 đợt thanh toán linh hoạt

ĐợtTỷ lệMốc
130%Ký HĐMB
220%Hoàn thành móng / tầng 1 & hoàn thành thân tòa (tầng giữa)
320%Hoàn thành thân tòa (tầng trên) & hoàn thiện MEP & vỏ nhà
425% + 2% KPBTBàn giao nhà
55%Bàn giao sổ hồng

NHCSXH

Chính sách vay ưu đãi NHCSXH

Hỗ trợ vay đến 80% giá trị HĐMB, thế chấp bằng chính căn hộ — giảm áp lực dòng tiền giai đoạn đầu.

Gói vay NHCSXH

Vay tới 80% · Thế chấp căn hộ

Lãi suất ưu đãi theo chương trình tín dụng nhà ở xã hội — vui lòng liên hệ để nhận bảng tính chính xác theo hồ sơ của bạn.

Tải hồ sơ vay 80%

Tính dòng tiền vay mẫu

Công cụ tham khảo — không thay thế bảng tính ngân hàng/NHCSXH.

Vốn tự có

136 triệu

Trả góp ước tính/tháng

3.711.449 ₫

Tin tức & cập nhật

Theo dõi tiến độ, chính sách và lịch mở bán dự án Lộc Ninh 1.

Mở đăng ký đối tượng Lộc Ninh 1

Tiếp nhận hồ sơ NOXH theo Thông báo 4335/SXD-QLN — hỗ trợ rà soát điều kiện miễn phí.

Cập nhật tiến độ thi công móng

Khởi công giai đoạn móng tại Lộc Ninh, Đồng Hới — dự kiến hoàn thành thân tòa Q2–Q3/2026.

Hướng dẫn hồ sơ vay NHCSXH 80%

Checklist giấy tờ vay vốn và lịch thanh toán 5 đợt cho khách hàng NOXH.

Liên hệ

Đăng ký tư vấn & kiểm tra điều kiện

Điền form bên cạnh hoặc gọi hotline — chúng tôi gửi bảng giá, mặt bằng và checklist hồ sơ NOXH/NHCSXH.

  • ✦ Full bộ tài liệu pháp lý & mặt bằng căn hộ
  • ✦ Bảng giá tham chiếu 16,3 triệu/m² (VAT + KPBT)
  • ✦ Hướng dẫn vay NHCSXH 80% và 5 đợt thanh toán

Đăng ký tư vấn

Để lại thông tin — nhận bảng giá, mặt bằng và hướng dẫn hồ sơ NOXH.

🔒 Thông tin được bảo mật, không chia sẻ cho bên thứ ba.